CHỨNG NHẬN

giayphep

 



chung nhan11

chung nhan 22

chung nhan 33

chung nhan 44

chung nhan 55

chung nhan 66

 

 

Loại máy

Máy xét nghiệm HbA1c tự động hoàn toàn

Hãng sản xuất

Tosoh Nhật

Nước sản xuất

Nhật

Tiêu chuẩn chất lượng

EN61010-1 : 2001, EN61010-2-101 : 2003, EN61010-2-081 : 2002 +A1 : 2003, EN61010-2-101 : 2002


CẤU HÌNH KỸ THUẬT

TỔNG QUAN

  • Tự động tải và nạp mẫu liên tục, có thể chạy tay.
  • Công suất phân tích 2.2 phút/ mẫu

Cấu hình chuẩn

  • 1 máy phân tích HbA1c
  • 1 bộ phụ tùng bảo trì
  • 1 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh
  • 1 bình chứa nước thải 5L
  • Đầu đọc mã vạch ( mua thêm)

Hóa chất để chạy test máy:

  • 01 hộp cột sắc ký (TSKgel GX)
  • 01 bộ thuốc thử GX chạy xét nghiệm HbA1c gồm: Dung dịch đệm đẩy số 1, số 2 và số 3 mỗi loại 1 túi, 1 bình dung dịch rửa và pha loãng, 1 chiếc filter lọc và 1 cuộn giấy in nhiệt.
  • 02 lọ calib level 1 và level 2 (Hemoglobin A1c Calibrator)
  • 02 lọ QC level thấp và cao ( Hemoglobin A1c control)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Hệ thống phân tích tự động HPLC-723GX có thiết kết nhỏ gọn, chất lượng cao.  Máy phân tích sử dụng công nghệ sắc ký lỏng cao áp theo phương pháp trao đổi ion, công nghệ này là tiêu chuẩn vàng trong việc chẩn đoán, theo dõi và điều trị bệnh tiểu đường được DCCT khuyến cáo và có chứng chỉ của IFCC và NGSP.

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

Kích thước và trọng lượng

  • Trọng lượng: 25 kg
  • Kích thước : 370W x 525D x 482H

Công suất

  • 2.2 phút/ mẫu bệnh phẩm

Loai bệnh phẩm

  • Máu toàn phần hoặc máu pha loãng

Nguyên lý xét nghiệm

  • Sắc ký lỏng cao áp hiệu năng cao theo phương pháp trao đổi ion

Phương pháp phát hiện

  • Phương pháp hấp thụ ở bước song 415 nm

Thể tích mẫu bệnh phẩm

  • 3µL máu toàn phần và 120 µL máu pha loãng

Khả năng chạy bệnh phẩm đồng thời

  • 10 bệnh phẩm cùng 1 lúc

Pha loãng mẫu

  • Máy dùng dung dịch Hemolysis solution & Wash để pha loãng mẫu qua cổng pha loãng 

Ống bệnh phẩm

  • Dùng ống bệnh phẩm primary tube có đường kính từ 12-15mm và chiều cao 75 mm hoặc 100 mm hoặc dùng cốc bệnh phẩm

Lưu kết quả

  • Máy có thể lưu đuợc 800 kết quả

Màn hình điều khiển

  • Màn hình LCD đơn sắc với 320×240 điểm

Máy in

  • Máy có tích hợp máy in nhiệt 

Các cổng kết nối

  • 1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài
  • Giao thức kết nối với hệ thống LIS

Hóa chất

Hóa chất dùng để chạy mode HbA1c và biến thể

  • TSKgel GX
  • 01 bộ thuốc thử GX chạy xét nghiệm HbA1c gồm: Dung dịch đệm đẩy số 1, số 2 và số 3 mỗi loại 1 túi 800 ml, 2 bình dung dịch rửa và pha loãng, 2 chiếc filter lọc và 2 cuộn giấy in nhiệt.

Máu chuẩn QC

  • Hemoglobin A1c control set

Hiệu chuẩn

  • Hiệu chuẩn tại 2 điểm với bộ thuốc thử (Hemoglobin A1c calibrator set)

THÔNG SỐ VÀ DỮ LIỆUThông số

  • Mode chạy HbA1c và biến thể sẽ có % các thông số sau: A0% ( Hemoglobin);s- HbA1c %( HbA1c chưa ổn định); L-HbA1c% ( Phần trăm HbA1c ổn định); HbF %; HbA1B % ; HbA1A%; HBS, HBD và HBC được báo cáo như H-V1, H-V0 và H-V2

Biểu đồ

  • Có biểu đồ diện tích của HbA1c và các biến thể được phân tách thành các đoạn khác nhau (thường là 6 đoạn)

Nhận dạng mẫu

  • Chữ số, bộ đọc mã vạch (tích hợp sẵn trong máy và cầm tay), có thể đọc tối đa 20 ký tự
  • Bằng các dạng mã vạch sau: NW-7; CODE39; ÌT và COOP 2 của 5

Ngôn ngữ sử dụng

  • Tùy chọn nhiều ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh.

 

Trích từ CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ HÀ ANH

Loại máy

Máy xét nghiệm HbA1c tự động hoàn toàn

Hãng sản xuất

Tosoh Nhật

Nước sản xuất

Nhật

Tiêu chuẩn chất lượng

EN61010-1 : 2001, EN61010-2-101 : 2003, EN61010-2-081 : 2002 +A1 : 2003, EN61010-2-101 : 2002

CẤU HÌNH KỸ THUẬT

TỔNG QUAN

  • Tự động tải và nạp mẫu liên tục, có thể chạy tay.
  • Công suất phân tích 2.2 phút/ mẫu

Cấu hình chuẩn

  • 1 máy phân tích HbA1c
  • 1 bộ phụ tùng bảo trì
  • 1 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh
  • 1 bình chứa nước thải 5L
  • Đầu đọc mã vạch ( mua thêm)

Hóa chất để chạy test máy:

  • 01 hộp cột sắc ký (TSKgel GX)
  • 01 bộ thuốc thử GX chạy xét nghiệm HbA1c gồm: Dung dịch đệm đẩy số 1, số 2 và số 3 mỗi loại 1 túi, 1 bình dung dịch rửa và pha loãng, 1 chiếc filter lọc và 1 cuộn giấy in nhiệt.
  • 02 lọ calib level 1 và level 2 (Hemoglobin A1c Calibrator)
  • 02 lọ QC level thấp và cao ( Hemoglobin A1c control)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

  • Hệ thống phân tích tự động HPLC-723GX có thiết kết nhỏ gọn, chất lượng cao.  Máy phân tích sử dụng công nghệ sắc ký lỏng cao áp theo phương pháp trao đổi ion, công nghệ này là tiêu chuẩn vàng trong việc chẩn đoán, theo dõi và điều trị bệnh tiểu đường được DCCT khuyến cáo và có chứng chỉ của IFCC và NGSP.

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

Kích thước và trọng lượng

  • Trọng lượng: 25 kg
  • Kích thước : 370W x 525D x 482H

Công suất

  • 2.2 phút/ mẫu bệnh phẩm

Loai bệnh phẩm

  • Máu toàn phần hoặc máu pha loãng

Nguyên lý xét nghiệm

  • Sắc ký lỏng cao áp hiệu năng cao theo phương pháp trao đổi ion

Phương pháp phát hiện

  • Phương pháp hấp thụ ở bước song 415 nm

Thể tích mẫu bệnh phẩm

  • 3µL máu toàn phần và 120 µL máu pha loãng

Khả năng chạy bệnh phẩm đồng thời

  • 10 bệnh phẩm cùng 1 lúc

Pha loãng mẫu

  • Máy dùng dung dịch Hemolysis solution & Wash để pha loãng mẫu qua cổng pha loãng 

Ống bệnh phẩm

  • Dùng ống bệnh phẩm primary tube có đường kính từ 12-15mm và chiều cao 75 mm hoặc 100 mm hoặc dùng cốc bệnh phẩm

Lưu kết quả

  • Máy có thể lưu đuợc 800 kết quả

Màn hình điều khiển

  • Màn hình LCD đơn sắc với 320×240 điểm

Máy in

  • Máy có tích hợp máy in nhiệt 

Các cổng kết nối

  • 1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài
  • Giao thức kết nối với hệ thống LIS

Hóa chất

Hóa chất dùng để chạy mode HbA1c và biến thể

  • TSKgel GX
  • 01 bộ thuốc thử GX chạy xét nghiệm HbA1c gồm: Dung dịch đệm đẩy số 1, số 2 và số 3 mỗi loại 1 túi 800 ml, 2 bình dung dịch rửa và pha loãng, 2 chiếc filter lọc và 2 cuộn giấy in nhiệt.

Máu chuẩn QC

  • Hemoglobin A1c control set

Hiệu chuẩn

  • Hiệu chuẩn tại 2 điểm với bộ thuốc thử (Hemoglobin A1c calibrator set)

THÔNG SỐ VÀ DỮ LIỆUThông số

  • Mode chạy HbA1c và biến thể sẽ có % các thông số sau: A0% ( Hemoglobin);s- HbA1c %( HbA1c chưa ổn định); L-HbA1c% ( Phần trăm HbA1c ổn định); HbF %; HbA1B % ; HbA1A%; HBS, HBD và HBC được báo cáo như H-V1, H-V0 và H-V2

Biểu đồ

  • Có biểu đồ diện tích của HbA1c và các biến thể được phân tách thành các đoạn khác nhau (thường là 6 đoạn)

Nhận dạng mẫu

  • Chữ số, bộ đọc mã vạch (tích hợp sẵn trong máy và cầm tay), có thể đọc tối đa 20 ký tự
  • Bằng các dạng mã vạch sau: NW-7; CODE39; ÌT và COOP 2 của 5

Ngôn ngữ sử dụng

  • Tùy chọn nhiều ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh.

 

Trích từ CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ HÀ ANH

DANH MỤC BÀI VIẾT

XEM NHIỀU NHẤT

THỐNG KÊ TRUY CẬP

00715429
Hôm nay.........................
Hôm qua.........................
Trong tuần.........................
Tuần trước.........................
Trong tháng.....................
Tháng trước.......................
Tổng cộng
1365
1694
9076
695515
13592
50694
715429

Đang có 13 khách và không thành viên đang online